cho được
Định nghĩa
- Cụm từ:
- Với mục đích, để mà, nhằm đạt được điều gì đó: "cho được" là một cụm từ nối dùng để chỉ mục đích, ý định hoặc mong muốn đạt tới một kết quả nào đó. Nó thường đứng trước một mệnh đề hoặc cụm từ chỉ mục đích.
- Để cho (mang sắc thái cố gắng, nỗ lực): "cho được" còn nhấn mạnh sự quyết tâm, cố gắng để đạt được mục đích đã đề ra.
Ví dụ sử dụng
Chỉ mục đích:
- Anh ấy làm việc cật lực cho được giàu có. (Anh ấy làm việc rất chăm chỉ với mục đích trở nên giàu có.)
- Chúng tôi phải tiết kiệm cho được tiền mua nhà. (Chúng tôi phải tiết kiệm để có thể mua được nhà.)
Nhấn mạnh sự nỗ lực:
- Cô ấy quyết tâm thi cho được vào trường y. (Cô ấy rất quyết tâm, cố gắng để thi đậu vào trường y.)
- Đội bóng thi đấu hết mình cho được chiến thắng. (Đội bóng cố gắng hết sức để giành chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cho được yên thân": để có được sự bình yên, không bị làm phiền.
- Ông ấy nhượng bộ cho được yên thân. (Ông ấy chấp nhận nhượng bộ để khỏi bị quấy rầy.)
"cho được hoà bình lâu dài": nhằm mục đích xây dựng một nền hoà bình bền vững.
- Hai bên đàm phán cho được hoà bình lâu dài. (Các bên thương lượng để đạt được một nền hoà bình lâu dài.)
Biến thể và từ gần giống
Để: từ nối chỉ mục đích, thông dụng hơn và ít nhấn mạnh sự nỗ lực bằng "cho được".
- Tôi học để thi đỗ. (Tôi học với mục đích thi đỗ.)
Nhằm: từ nối trang trọng hơn, chỉ mục đích hướng tới.
- Chương trình được lập ra nhằm giúp đỡ trẻ em. (Chương trình được tạo ra với mục đích giúp đỡ trẻ em.)
Cho: từ nối đa nghĩa, có thể chỉ mục đích, đối tượng hoặc kết quả.
- Làm cho xong việc. (Làm để hoàn thành công việc.)
Từ đồng nghĩa
- Để mà: dùng để nối, chỉ mục đích.
- Hầu: (từ cổ, trang trọng) để, nhằm mục đích.
- Với mục đích: cụm từ chỉ rõ ý định, mục tiêu.
Thành ngữ liên quan
- Quyết tâm cho bằng được: thể hiện ý chí rất mạnh mẽ, nhất định phải đạt được.
- Cô ấy quyết tâm học cho bằng được. (Cô ấy nhất định phải học thành công.)